Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

57 Cách Mạng Tháng 8, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ

Thông báo Phòng CTCT-QLSHSV

Danh sách đăng ký tham dự Lễ tốt nghiệp ngày 22/12/2017

TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ CẦN THƠ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG ĐÀO TẠO 
                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH HSSV KHÓA 2014 -2017 
       ĐĂNG KÝ DỰ LỄ TỐT NGHIỆP NĂM 2017
STT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH LỚP Số ghế  Ghi chú
Dãy 1 - STT 01 đến STT 35 ( Nhận bằng Đợt 1)
1 Võ Minh Duy 12/10/1995 14.1 CGKL 1 Khen thưởng
2 Lê Thanh Phương 28/08/1996 14.1 CGKL 2 Khen thưởng
3 Lê Tuấn Anh 31/01/1996 14.1 CNOT1 3 Khen thưởng
4 Nguyễn Hoài Sướng 12/06/1996 14.1 CNOT2 4 Khen thưởng
5 Trần Văn Duy 01/01/1995 14.1 CNOT4 5 Khen thưởng
6 Trần Đức Phước 30/10/1995 14.1 CNOT4 6 Khen thưởng
7 Lê Hoàng Phúc 01/03/1996 14.1 ĐCN2 7 Khen thưởng
8 Dương Anh Thoại 25/10/1996 14.1 ĐCN4 8 Khen thưởng
9 Trương Công Hoài 16/05/1995 14.1 ĐTCN 9 Khen thưởng
10 Nguyễn Minh Kha 15/06/1996 14.1 ĐTCN 10 Khen thưởng
11 Nguyễn Minh Khuê 10/02/1994 14.1 ĐTCN 11 Khen thưởng
12 Nguyễn Nhật Tân 13/08/1993 14.1 ĐTCN 12 Khen thưởng
13 Nguyễn Văn Phảnh 02/11/1995 14.1 KTML2 13 Khen thưởng
14 Quách Như Ý 25/7/1996 14.1 KTDN 14 Khen thưởng
15 Nguyễn Văn Đa 29/02/1995 14.1 ĐTDD 15  
16 Phan Thành Đúng 22/11/1996 14.1 ĐTDD 16  
17 Trần Quốc Khanh 23/02/1996 14.1 ĐTDD 17  
18 Võ Thanh 09/11/1995 14.1 ĐTDD 18  
19 Võ Chí Công 20/03/1996 14.1 ĐTCN 19  
20 Lê Minh Cường 01/06/1995 14.1 ĐTCN 20  
21 Đặng Văn Cường 10/05/1995 14.1 ĐTCN 21  
22 Võ Hoàng Dững 28/12/1995 14.1 ĐTCN 22  
23 Nguyễn Anh Duy 25/01/1996 14.1 ĐTCN 23  
24 Nguyễn Ngọc Duy 16/07/1994 14.1 ĐTCN 24  
25 Hoàng Trung Hiếu 07/01/1996 14.1 ĐTCN 25  
26 Trần Đắc Huy 22/02/1996 14.1 ĐTCN 26  
27 Nguyễn Xuân Trường 05/10/1993 14.1 ĐTCN 27  
28 Dương Thanh Hải 03/06/1995 14.1 CĐT 28  
29 Nguyễn Ngọc Khánh 19/01/1996 14.1 CĐT 29  
30 Trương Hoài Linh 15/11/1996 14.1 CĐT 30  
31 Phạm Phú Lộc 31/05/1996 14.1 CĐT 31  
32 Nguyễn Văn Luân 09/08/1995 14.1 CĐT 32  
33 Phan Văn Nghĩa 08/12/1995 14.1 CĐT 33  
34 Nguyễn Chí Tình 24/08/1996 14.1 CĐT 34  
35 Lương Văn Minh Tùng 17/04/1994 14.1 CĐT 35  
Dãy 2 - STT 36 đến STT 70 ( Nhận bằng Đợt 2)
36 Châu Hoàng Văn 15/02/1996 14.1 CĐT 36  
37 Hồ Văn Yên 19/03/1996 14.1 CĐT 37  
38 Nguyễn Văn Quí 14/01/1987 14.1 ĐCN1 38  
39 Ngô Hoàng Nhân 06/12/1994 14.1 ĐCN1 39  
40 Trần Trung Hiếu 20/02/1995 14.1 ĐCN3 40  
41 Trần Ngọc Diễm Ngân 22/09/1996 14.1 ĐCN3 41  
42 Nguyễn Phước Huỳnh Triều 30/10/1996 14.1 ĐCN3 42  
43 Dương Hoài Thanh Ân 22/02/1990 14.1 KTML2 43  
44 Phan Thành Đạt 20/11/1996 14.1 KTML2 44  
45 Ngô Thành Đạt 06/07/1993 14.1 KTML2 45  
46 Nguyễn Văn Hào Em 21/04/1996 14.1 KTML2 46  
47 Thái Hùng Nhả 07/10/1995 14.1 KTML2 47  
48 Huỳnh Tấn Phát 02/09/1995 14.1 KTML2 48  
49 Hồ Đặng Minh Cường 03/04/1996 14.1 CNOT1 49  
50 Nguyễn Công Hưng 19/02/1994 14.1 CNOT1 50  
51 Trần Hoàng Phú 01/12/1996 14.1 CNOT1 51  
52 Nguyễn Hoàng Huy 19/11/1996 14.1 CNOT2 52  
53 Nguyễn Thái Vỹ Kiệt 09/05/1996 14.1 CNOT2 53  
54 Phạm Ngọc Lâm 02/04/1996 14.1 CNOT2 54  
55 Phạm Thanh Long 01/03/1992 14.1 CNOT2 55  
56 Nguyễn Ngọc Minh 29/05/1996 14.1 CNOT2 56  
57 Nguyễn Hoàng Nam 28/05/1995 14.1 CNOT2 57  
58 Trần Văn No 14/07/1996 14.1 CNOT2 58  
59 Phan Nguyễn Thiên Phú 04/10/1994 14.1 CNOT2 59  
60 Nguyễn Duy Quang 24/04/1996 14.1 CNOT2 60  
61 Đặng Cường Quốc 15/05/1996 14.1 CNOT2 61  
62 Nguyễn Văn Phương Thanh 08/11/1994 14.1 CNOT2 62  
63 Nguyễn Phú Bình 07/10/1996 14.1 CNOT3 63  
64 Trương Khải Đông 09/10/1996 14.1 CNOT3 64  
65 Phạm Hữu Quý 19/08/1995 14.1 CNOT3 65  
66 Nguyễn Thanh Tân 02/01/1996 14.1 CNOT3 66  
67 Phạm Chí Thích 28/02/1995 14.1 CNOT3 67  
68 Trần Minh Tiếng 19/04/1996 14.1 CNOT3 68  
69 Phạm Thanh Toàn 28/02/1996 14.1 CNOT3 69  
70 Nguyễn Quốc Việt 19/04/1996 14.1 CNOT3 70  
Dãy 3 - STT 71 đến STT 105 ( Nhận bằng Đợt 3)
71 Lê Thành Đạt 27/06/1994 14.1 CNOT4 71  
72 Lê Trường Giang 16/02/1996 14.1 CNOT4 72  
73 Nguyễn Hoài Hận 16/09/1995 14.1 CNOT4 73  
74 Trần Thanh Khoa 12/11/1995 14.1 CNOT4 74  
75 Nguyễn Đại Nam 05/12/1996 14.1 CNOT4 75  
76 Trương Bá Thịnh 21/05/1996 14.1 CNOT4 76  
77 Huỳnh Tuấn Anh 12/04/1994 14.1 QTM 77  
78 Nguyễn Văn Tài Ben 02/05/1996 14.1 QTM 78  
79 Huỳnh Quang Huy 24/11/1996 14.1 QTM 79  
80 Đỗ Phú Sang 31/12/1996 14.1 QTM 80  
81 Nguyễn Tấn Tài 03/06/1995 14.1 QTM 81  
82 Trần Vũ Trọng 02/02/1996 14.1 QTM 82  
83 Lương Lê Trọng Trí 26/10/1996 14.1 QTM 83  
84 Bùi Đức Thành 10/10/1995 14.1 QTM 84  
85 Trần Thanh 10/06/1996 14.1 QTM 85  
86 Lương Nhật 18/05/1993 14.1 QTM 86  
87 Thái Quốc 06/01/1994 14.1 KTDN 87  
88 Lý Hào Hùng 06/11/1996 14.1 KTDN 88  
89 Lý Tấn  Dương  29/11/1996 14.1 KTDN 89  
90 Trần Thị Mỹ  Hạnh  2/1/1996 14.1 KTDN 90  
91 Phạm Thị Thảo Anh 06/11/1996 14.1 MTT 91  
92 Trần Thiện Thanh Ngân 29/03/1995 14.1 MTT 92  
93 Đặng Quỳnh Như 14/01/1996 14.1 MTT 93  
94 Nguyễn Tấn Tuyên 24/09/1996 14.1 MTT 94  
95 Nguyễn Quốc Cường 10/01/1996 14.1 CGKL 95  
96 Nguyễn Thanh Du 11/03/1996 14.1 CGKL 96  
97 Nguyễn Thái Hân 15/07/1996 14.1 CGKL 97  
98 Tô Thanh Thắng 24/09/1996 14.1 CGKL 98  
99 Dương Văn Thái 01/01/1995 14.1 CGKL 99  
100 Phạm Quốc Thành 19/05/1994 14.1 CGKL 100  
101 Huỳnh Hoàng Trung 01/01/1989 14.1 CGKL 101  
102 Tô Đức Tuấn 04/02/1996 14.1 CGKL 102  
103 Nguyễn Hữu Diện 08/03/1995 14.1 KTXD 103  
104 Nguyễn Phước Quang Đại 07/03/1996 14.1 KTXD 104  
105 Nguyễn Tấn Đạt 20/05/1996 14.1 KTXD 105  
Dãy 4 - STT 106 đến STT 131 ( Nhận bằng Đợt 4)
106 Huỳnh Văn Đồng 17/01/1996 14.1 KTXD 106  
107 Bùi Minh Hiếu 22/02/1995 14.1 KTXD 107  
108 Đỗ Hoàng Khang 10/01/1995 14.1 KTXD 108  
109 Tô Thanh Lộc 12/10/1996 14.1 KTXD 109  
110 Lê Văn Minh 28/10/1996 14.1 KTXD 110  
111 Lê Tấn Nguyên 04/09/1995 14.1 KTXD 111  
112 Phạm Trương Quang Nhựt 10/02/1996 14.1 KTXD 112  
113 Bùi Vân Phi 09/01/1996 14.1 KTXD 113  
114 Lê Thành Phúc 29/03/1993 14.1 KTXD 114  
115 Lương Quang Thái 31/08/1996 14.1 KTXD 115  
116 Huỳnh Thanh Tiền 01/01/1991 14.1 KTXD 116  
117 Huỳnh Phước Chí 19/08/1999 14.3 ĐTDD 117  
118 Nguyễn Phú Hào 09/03/1996 14.3 ĐTDD 118  
119 Phan Thông Kiệt 21/10/1996 14.3 ĐTDD 119  
120 Lê Trần Duy Lộc 13/04/1998 14.3 ĐTDD 120  
121 Nguyễn Minh Tân 05/05/1992 14.3 ĐTDD 121  
122 Đỗ Thị Kiều Oanh 04/05/1999 14.3 ĐTDD 122  
123 Nguyễn Huy Công 13/08/1996 14.3 CNOT 123  
124 Nguyễn Ngọc Vĩnh Khang 20/11/1999 14.3 CNOT 124  
125 Trần Phúc Nghen 06/01/1999 14.3 CNOT 125  
126 Nguyễn Văn Nhớ 07/01/1999 14.3 CNOT 126  
127 Nguyễn Thành Phương 12/10/1997 14.3 CNOT 127  
128 Bùi Phúc Thiện 14/02/1997 14.3 CNOT 128  
129 Nguyễn Văn Thuận 19/11/1997 14.3 CNOT 129  
130 Võ Trọng Tín 07/06/1997 14.3 CNOT 130  
131 Đặng Văn Triệu 13/07/1998 14.3 CNOT 131  


Lưu ý: HSSV có mặt lúc 7h00' ngày 22/12/2017, Hội trường sẽ đóng cửa lúc 7h15' (không giải quyết các trường hợp đến muộn)

(Ngày đăng: 21-12-2017)